24
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 24/10/2087

Thứ sáu, ngày 24 tháng 10 năm 2087 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2087

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9
6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 1/10
27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/10/2087
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi