15
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 10
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/11/1942

Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 1942 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1942

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Lập đông 1/10
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 15
23 Tiểu tuyết 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/11/1942
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi