- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 26/11/1942 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 26/11/1942
Thứ năm, ngày 26 tháng 11 năm 1942 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 |
| 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 Lập đông 1/10 |
| 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 |
| 16 9 | 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 18 11 | 19 12 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 | 21 14 | 22 15 |
| 23 Tiểu tuyết 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |
| 30 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 26/11/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |