25
Thứ tư
Âm lịch18tháng 10
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/11/1942

Thứ tư, ngày 25 tháng 11 năm 1942 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1942

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Lập đông 1/10
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 15
23 Tiểu tuyết 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/11/1942
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi