- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 17/11/1942
Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 1942 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 |
| 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 Lập đông 1/10 |
| 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 |
| 16 9 | 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 18 11 | 19 12 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 | 21 14 | 22 15 |
| 23 Tiểu tuyết 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |
| 30 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 17/11/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Bế và sao Thất
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |