15
Thứ tư
Âm lịch30tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1944

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 1944 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1944

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/11/1944
Âm lịchNgày 30 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu