23
Thứ năm
Âm lịch8tháng 10
Năm
Giáp Thân
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1944

Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 1944 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1944

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/11/1944
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi