5
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 05/11/1944

Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 1944 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1944

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/11/1944
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi