15
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 10
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1959

Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 1959 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1959

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/10
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 Lập đông 8
9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 22
23 Tiểu tuyết 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 1/11 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/11/1959
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu