15
Thứ năm
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1923

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 1923 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 2/1923

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19
5 Lập xuân 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3
19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/1923
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu