9
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/02/1923

Thứ sáu, ngày 9 tháng 2 năm 1923 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1923

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19
5 Lập xuân 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3
19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/02/1923
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu