21
Thứ tư
Âm lịch6tháng 1
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/02/1923

Thứ tư, ngày 21 tháng 2 năm 1923 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Quý Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1923

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19
5 Lập xuân 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3
19 Vũ thủy 4 20 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/02/1923
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu