15
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/02/1924

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 1924 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1924

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29
4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 Vũ thủy 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 29 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/02/1924
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi