6
Thứ tư
Âm lịch2tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1924

Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 1924 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1924

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29
4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 Vũ thủy 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 29 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/02/1924
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi