15
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1964

Thứ bảy, ngày 15 tháng 2 năm 1964 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1964

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 21 5 Lập xuân 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 Giao thừa - Tất niên 29 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8 21 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 29 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/02/1964
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi