18
Thứ ba
Âm lịch6tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1964

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 1964 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1964

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 21 5 Lập xuân 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 Giao thừa - Tất niên 29 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8 21 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 29 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/1964
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi