- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 05/02/1964 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 05/02/1964
Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 1964 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 05/02/1964 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng Chạp năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Lập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Phá và sao Cơ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Dần, Canh Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |