9
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1964

Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 1964 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1964

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 21 5 Lập xuân 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 Giao thừa - Tất niên 29 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8 21 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 29 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/02/1964
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi