15
Thứ hai
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1965

Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 1965 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/1965

Âm lịch: tháng 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14
15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18 19 Vũ thủy 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/02/1965
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi