7
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1965

Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 1965 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1965

Âm lịch: tháng 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14
15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18 19 Vũ thủy 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/02/1965
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất