17
Thứ tư
Âm lịch17tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 17/02/1965

Thứ tư, ngày 17 tháng 2 năm 1965 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1965

Âm lịch: tháng 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14
15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18 19 Vũ thủy 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/02/1965
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi