18
Thứ năm
Âm lịch18tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/02/1965

Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 1965 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1965

Âm lịch: tháng 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14
15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18 19 Vũ thủy 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/02/1965
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi