15
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/04/1934

Chủ nhật, ngày 15 tháng 4 năm 1934 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1934

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2
16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Cốc vũ 8 22 9
23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/04/1934
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất