- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 06/05/1934 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 06/05/1934
Chủ nhật, ngày 6 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 17 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 Lập hạ 23 |
| 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/4 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 | 20 8 |
| 21 9 | 22 Tiểu mãn 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Phật đản 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 6/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 06/05/1934 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 3 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Lập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Phòng
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |