27
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 27/04/1934

Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 1934 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1934

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2
16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Cốc vũ 8 22 9
23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/04/1934
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất