15
Thứ hai
Âm lịch19tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/05/1922

Thứ hai, ngày 15 tháng 5 năm 1922 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1922

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Lập hạ 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25
22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/5 28 2
29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/05/1922
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu