17
Thứ tư
Âm lịch21tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 17/05/1922

Thứ tư, ngày 17 tháng 5 năm 1922 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1922

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Lập hạ 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25
22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/5 28 2
29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/05/1922
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi