25
Thứ năm
Âm lịch29tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/05/1922

Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 1922 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1922

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Lập hạ 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25
22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/5 28 2
29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/05/1922
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu