28
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 5
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 28/05/1922

Chủ nhật, ngày 28 tháng 5 năm 1922 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Nhâm Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1922

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Lập hạ 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 25
22 Tiểu mãn 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/5 28 2
29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/05/1922
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi