15
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 3 nhuận
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/05/1955

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 1955 dương lịch là ngày 24 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1955

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Lập hạ 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 30 22 Tiểu mãn 1/4
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/1955
Âm lịchNgày 24 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi