26
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/05/1955

Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 1955 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1955

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Lập hạ 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 30 22 Tiểu mãn 1/4
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/05/1955
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu