9
Thứ hai
Âm lịch18tháng 3 nhuận
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/05/1955

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 1955 dương lịch là ngày 18 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1955

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Lập hạ 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 30 22 Tiểu mãn 1/4
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/1955
Âm lịchNgày 18 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi