6
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 3 nhuận
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1955

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 1955 dương lịch là ngày 15 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1955

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Ngày Quốc tế Lao động 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Lập hạ 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 28 20 29 21 30 22 Tiểu mãn 1/4
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/05/1955
Âm lịchNgày 15 tháng 3 (nhuận) năm Ất Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi