15
Thứ tư
Âm lịch14tháng 6
Năm
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1981

Thứ tư, ngày 15 tháng 7 năm 1981 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Tân Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1981

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/07/1981
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi