24
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 6
Năm
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 24/07/1981

Thứ sáu, ngày 24 tháng 7 năm 1981 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Tân Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1981

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/07/1981
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi