6
Thứ hai
Âm lịch5tháng 6
Năm
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/07/1981

Thứ hai, ngày 6 tháng 7 năm 1981 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Tân Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1981

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/07/1981
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi