15
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/08/1948

Chủ nhật, ngày 15 tháng 8 năm 1948 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1948

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4
9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18
23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/08/1948
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi