23
Thứ hai
Âm lịch19tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/08/1948

Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 1948 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1948

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4
9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18
23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/08/1948
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất