- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 05/08/1948 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Mậu Thìn
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 05/08/1948
Thứ năm, ngày 5 tháng 8 năm 1948 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 26 |
| 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/7 | 6 2 | 7 Lập thu 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 Lễ Thất tịch 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 Xử thử 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 |
| 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/8 | 4 2 | 5 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 05/08/1948 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 7 năm Mậu Tý |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Bình và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thìn, Mậu Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |