4
Thứ tư
Âm lịch29tháng 6
Năm
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/08/1948

Thứ tư, ngày 4 tháng 8 năm 1948 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Mậu Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1948

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4
9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 18
23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/08/1948
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi