15
Thứ tư
Âm lịch10tháng 7
Năm
Bính Thân
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/08/1956

Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 1956 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Bính Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1956

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/7 7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14
20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/08/1956
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi