19
Chủ nhật
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch14tháng 7
Năm
Bính Thân
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 19/08/1956

Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 1956 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Bính Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/1956

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/7 7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14
20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/08/1956
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi