16
Thứ năm
Âm lịch11tháng 7
Năm
Bính Thân
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/08/1956

Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 1956 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Bính Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1956

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/7 7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14
20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/08/1956
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi