15
Thứ ba
Âm lịch25tháng 7
Năm
Quý Sửu
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/09/2093

Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2093 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Quý Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2093

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12 3 13 4 14 5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 6 16
7 Bạch lộ 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/09/2093
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi