22
Thứ ba
Âm lịch2tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 22/09/2093

Thứ ba, ngày 22 tháng 9 năm 2093 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2093

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12 3 13 4 14 5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 6 16
7 Bạch lộ 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/09/2093
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi