3
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/10/2093

Thứ bảy, ngày 3 tháng 10 năm 2093 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2093

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
5 Tết Trung thu 15 6 16 7 Hàn lộ 17 8 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21
12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 Sương giáng 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/10/2093
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi