16
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 16/01/1921

Chủ nhật, ngày 16 tháng 1 năm 1921 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Tiểu hàn 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/01/1921
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi