7
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 07/01/1921

Thứ sáu, ngày 7 tháng 1 năm 1921 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Tiểu hàn 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/01/1921
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi