3
Thứ hai
Âm lịch25tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 03/01/1921

Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 1921 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Tiểu hàn 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/01/1921
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi