18
Thứ ba
Âm lịch10tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1921

Thứ ba, ngày 18 tháng 1 năm 1921 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1921

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Tiểu hàn 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/01/1921
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu